Continuum
Miền liên tục
English Description
Continuum is a continuous non-spatial whole or extent or succession in which no part or portion is distinct or distinguishable from adjacent parts.
Example 1: time - the continuum of experience in which events pass from the future through the present to the past. (http://www.thefreedictionary.com)
Example 2: ICT teaching continuum with phase I: uncertain/hesitant; phase II: willing but dependent; phase 3: confident and proficient, phase 4: leading and enabling others.
(www.ict.schools.nt.gov.au)
Vietnamese Description
Miền liên tục diễn tả việc tiếp diễn không dừng của các phần mà các phần đó không bị phân biệt với các phần khác nằm bên cạnh nó. Ví dụ 1: về thời gian: sự nối tiếp kinh nghiệm từ quá khứ đến hiện tại và đến cả tương lại. (http://www.thefreedictionary.com) Ví dụ 2: Miền liên tục giảng dạy CNTT: giai đoạn 1: chưa chắc chắn/do dự; giai đoạn 2: muốn áp dụng nhưng còn cần hỗ trợ; giai đoạn 3: tự tin và thành thạo; giai đoạn 4: lãnh đạo, hướng dẫn người khác. (www.ict.schools.nt.gov.au)Last updated on: 21/10/2010





