To innovate
Đổi mới
English Description
To change in the thought process for doing something, or the useful application of new inventions or discoveries. It aims at positive changes, making someone or something better.
For example, innovate teaching and learning methododology is the way to apply new teaching and learning methods which promote activeness and creativeness of learners to improve teaching and learning quality.
Vietnamese Description
“Đổi mới” là sự thay đổi trong suy nghĩ, cách thức làm một việc nào đó. “Đổi mới” còn là việc áp dụng thành công các phát minh mới. “Đổi mới” là những thay đổi tích cực khiến sự vật, con người phát triển tốt hơn. Ví dụ: đổi mới phương pháp dạy học: áp dụng những phương pháp dạy học mới phát huy tính chủ động, sáng tạo của người học nhằm nâng cao chất lượng dạy và học.Last updated on: 19/10/2010





